lập phương

Học thuật
Thân thiện
lập phương

Một hình lập phương màu đỏ nằm trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Động từ (toán học):

    • Lấy lũy thừa bậc ba của một số: Hành động nhân một số với chính hai lần liên tiếp (số đó x số đó x số đó). Kết quả gọi là "lập phương" của số ban đầu.
  2. Danh từ (toán học):

    • Hình lập phương: Một hình khối trong hình học không gian, sáu mặt đều hình vuông bằng nhau, tám đỉnh mười hai cạnh độ dài bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ba lập phương bằng hai mươi bảy (3³ = 27). (Ba nhân ba rồi nhân ba nữa bằng hai mươi bảy.)
    • Để tính thể tích khối lập phương, ta lập phương độ dài cạnh của . (Ta nhân độ dài cạnh với chính hai lần.)
  • Danh từ:

    • Con xúc xắc dạng một hình lập phương. (Con xúc xắc một khối sáu mặt vuông.)
    • Thể tích của hình lập phương được tính bằng công thức V = a³, với a độ dài cạnh. (a³ có nghĩa là "a lập phương".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Căn bậc ba": Phép toán ngược lại của "lập phương". Nếu biết lập phương của một số bằng một giá trị nào đó, thì số ban đầu gọi là căn bậc ba của giá trị đó.
    • Căn bậc ba của 8 2, 2 lập phương bằng 8.
  • Trong biểu thức toán học: Thường được ký hiệu bằng số mũ 3 ( dụ: x³ đọc "x lập phương").
Biến thể từ liên quan
  • Hình lập phương (danh từ): Tên đầy đủ của khối lập phương.
  • Lũy thừa bậc ba: Cách gọi khác của "lập phương" khi dùng như một danh từ chỉ kết quả phép tính.
    • 64 lũy thừa bậc ba của 4.
  • Khối lập phương: Cách gọi thông dụng khác của "hình lập phương".
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • ba (động từ, thông tục): Cách nói khác của "lấy lũy thừa bậc ba".
    • Hai ba bằng tám.
  • Khối vuông (danh từ, ít dùng): Đôi khi dùng để chỉ hình lập phương.
Cụm từ liên quan
  • Phương trình bậc ba: Phương trình số mũ cao nhất là ba ( dụ: ax³ + bx² + cx + d = 0).
  • Lập phương một tổng/hiệu: Các hằng đẳng thức đại học như (a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³.
lập phương

Một hình lập phương màu đỏ nằm trên bàn học.

  1. (toán) 1. đg. Lấy lũy thừa bậc ba: 2 lập phương 8. 2. d. X. Hình lập phương.